vứt bỏ

vứt bỏ

Người đàn ông vứt bỏ một chiếc hộp rỗng vào thùng rác tái chế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Loại bỏ, ném đi: "vứt bỏ" chỉ hành động loại bỏ một vật đó ra khỏi mình, không còn giữ lại, thường không cần thiết hoặc không còn giá trị.
    • Từ bỏ, ruồng bỏ: "vứt bỏ" cũng được dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc chấm dứt mối quan hệ, trách nhiệm, hoặc từ bỏ một điều đó (như ý tưởng, thói quen, người thân).
dụ sử dụng
  • Loại bỏ vật chất:

    • Anh ta vứt bỏ chiếc áo rách. (Anh ta ném đi chiếc áo đã rách.)
    • Đừng vứt bỏ thức ăn thừa, hãy cho người nghèo. (Đừng loại bỏ đồ ăn còn dùng được, hãy chia sẻ.)
  • Nghĩa bóng (từ bỏ):

    • ấy quyết định vứt bỏ quá khứ đau buồn. ( ấy quyết định không còn nhớ đến những chuyện buồn trong quá khứ.)
    • Họ vứt bỏ đứa con nghèo khó. (Họ ruồng bỏ, không nuôi nấng con mình hoàn cảnh khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vứt bỏ rác": hành động loại bỏ rác thải.

    • Nhớ vứt bỏ rác đúng nơi quy định. (Hãy đổ rác vào thùng rác đúng chỗ.)
  • "vứt bỏ lề thói ": từ bỏ thói quen, tập tục lỗi thời.

    • Xã hội cần vứt bỏ những hủ tục lạc hậu. (Xã hội cần loại bỏ các tập tục không còn phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vứt (động từ): ném đi, thải radạng rút gọn của "vứt bỏ", thường dùng trong văn nói.

    • Vứt cái chai này đi. (Hãy ném cái chai này vào thùng rác.)
  • Bỏ (động từ): không giữ lại, buông ra, từ chối.

    • Bỏ đồ để mua đồ mới. (Loại bỏ đồ để thay bằng đồ mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Ném đi: dùng lực để đưa vật ra xa khỏi mình.
  • Loại bỏ: lược bỏ, không dùng nữa.
  • Từ bỏ: chấm dứt, không theo đuổi nữa (thường dùng cho người, ý tưởng, thói quen).
  • Ruồng bỏ: bỏ mặc, không quan tâm, thường mang tính tiêu cực (dùng cho người).
Thành ngữ liên quan
  • Vứt bỏ như giẻ rách: đối xử tệ bạc, coi thường, không còn trân trọng.
    • Sau khi giàu có, hắn vứt bỏ bạn như giẻ rách. (Hắn không còn quan tâm đến bạn , coi họ như thứgiá trị.)